Báo giá Ống nhựa HDPE SuperPlas

Báo giá Ống nhựa HDPE SuperPlas

Ống nhựa HDPE SuperPlas Trường Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305 -2:2008 ISO 4427 -2:2007 (loại PE100), phù hợp cho mục đích cấp thoát nước, luồn dây điện, cáp quang, bơm cát, tưới tiêu nông nghiệp,…

  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn
  • Hỗ trợ giải pháp thi công
  • Hỗ trợ mượn, thuê máy hàn ống
Availability: Out of stock

Sản phẩm này hiện đang hết hàng và không có sẵn.

  • Description
  • Additional information
  • Reviews (1)
  • Catalogue & Lắp ráp
  • Câu hỏi thường gặp

Description

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại được nhập khẩu từ châu Âu, với quy trình công nghệ khép kín, tự động hóa.

– Độ bền hóa chất cao, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, nên có thể sử dụng làm đường ống dẫn nước, dẫn hóa chất hay dẫn khí.
– Chịu được ánh nắng mặt trời, ít bị lão hóa dưới ảnh hưởng của tia cực tím.
– Độ linh hoạt, mềm dẻo cao, khả năng chịu biến dạng tốt, khi lắp đặt dưới lòng đất chịu được các rung chấn xung quanh (động đất…)
– Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển.

– Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ.
– Phương pháp hàn nhiệt giúp hệ thống đồng nhất hơn khi lắp đặt, độ bền mối nối cao.
– Tuổi thọ cao trên 50 năm.

Báo giá chi tiết ống nhựa HDPE SuperPlas Trường Phát

Báo giá Ống nhựa HDPE DN 20. PE 100 (300 m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN20 12,5 1,8 m 7,091 7,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN20 16 2,0 m 7,545 8,300 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN20 20 2,3 m 8,909 9,800 Áp lực lớn

Báo giá Ống nhựa HDPE DN 20. PE 80 (300 m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN20 16 1,9 m 7,545 8,300 Áp lực trung bình
2 DN20 20 2,3 m 8,909 9,800 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE D20 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE D20 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 100

(300m/ cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN25 10 1,8 m 9,273 10,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN25 12,5 2,0 m 9,545 10,500 Áp lực trung bình
3 DN25 16 2,3 m 10,818 11,900 Áp lực lớn
4 DN25 20 3,0 m 13,545 14,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE100  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN 25. PE 80

(300m/ cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN25 10 1,9 M 9,545 10,500 Áp lực trung bình
2 DN25 12.5 2,3 M 10,818 11,900 Áp lực lớn
3 DN25 16 3,0 M 13,545 14,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN25 PE80  được sử dụng trong các Công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Ống nhựa HDPE DN25 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống

( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 100

(200m/ cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN32 10 2,0 m 12,636 13,900 Áp lực trung bình
2 DN32 12,5 2,4 m 15,000 16,500 Áp lực trung bình
3 DN32 16 3,0 m 18,091 19,900 Áp lực lớn
4 DN32 20 3,6 m 21,364 23,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN32. PE 80

(200m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN32 8 1,9 m 12,636 13,900 Áp lực trung bình
2 DN32 10 2,4 m 15,000 16,500 Áp lực trung bình
3 DN32 12,5 3,0 m 18,091 19,900 Áp lực lớn
4 DN32 16 3,6 m 21,364 23,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN32 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN32.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 100

(200m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN40 6 1,8 m 15,364 16,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN40 8 2,0 m 15,909 17,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN40 10 2,4 m 19,000 20,900 Áp lực trung bình
4 DN40 12,5 3,0 m 23,182 25,500 Áp lực trung bình
5 DN40 16 3,7 m 28,091 30,900 Áp lực lớn
6 DN40 20 4,5 m 33,545 36,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN40. PE 80

(200m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN40 6 1,9 m 15,909 17,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN40 8 2,4 m 19,000 20,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN40 10 3,0 m 23,182 25,500 Áp lực trung bình
4 DN40 12,5 3,7 m 28,091 30,900 Áp lực trung bình
5 DN40 16 4,5 m 33,545 36,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN40 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN40.PE 80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE100

(100m/cuộn)       

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN50 6 2,0 m 21,727 23,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN50 8 2,4 m 24,455 26,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN50 10 3,0 m 29,545 32,500 Áp lực trung bình
4 DN50 12,5 3,7 m 35,909 39,500 Áp lực trung bình
5 DN50 16 4,6 m 43,545 47,900 Áp lực lớn
6 DN50 16 5,6 m 51,727 56,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN50. PE80

(100m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN50 6 2,4 m 24,455 26,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN50 8 3,0 m 29,545 32,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN50 10 3,7 m 35,909 39,500 Áp lực trung bình
4 DN50 12,5 4,6 m 43,545 47,900 Áp lực trung bình
5 DN50 16 5,6 m 51,727 56,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN50 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE. DN50 PE80 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE100

 (100m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN63 6 2,5 m 33,909 37,300 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN63 8 3,0 m 38,091 41,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN63 10 3,8 m 47,182 51,900 Áp lực trung bình
4 DN63 12,5 4,7 m 57,182 62,900 Áp lực trung bình
5 DN63 16 5,8 m 69,000 75,900 Áp lực lớn
6 DN63 20 7,1 m 83,182 91,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE100  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE100 có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN63  PE80

(100m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau VAT
1 DN63 6 3,0 m 38,091 41,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN63 8 3,8 m 47,182 51,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN63 10 4,7 m 57,182 62,900 Áp lực trung bình
4 DN63 12,5 5,8 m 69,000 75,900 Áp lực trung bình
5 DN63 16 7,1 m 83,182 91,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

Ống nhựa HDPE DN63 PE80  được sử dụng trong các công trình:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

Ống nhựa HDPE  DN63 PE80  có biện pháp thi công đơn giản và nhanh. Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( tê ren, cút ren, măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN75. PE100

 (50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN75 6 2,9 m 46,182 50,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN75 8 3,6 m 54,091 59,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN75 10 4,5 m 66,818 73,500 Áp lực trung bình
4 DN75 12,5 5,6 m 81,364 89,500 Áp lực trung bình
5 DN75 16 6,8 m 96,818 106,500 Áp lực lớn
6 DN75 20 8,4 m 116,818 128,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…

Ống nhựa HDPE DN75. PE80

 (50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN75 6 3,6 m 54,091 59,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN75 8 4,5 m 66,818 73,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN75 10 5,6 m 81,364 89,500 Áp lực trung bình
4 DN75 12,5 6,8 m 96,818 106,500 Áp lực trung bình
5 DN75 16 8,4 m 116,818 128,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp nước sạch tiêu thụ sinh hoạt
  • Tưới tiêu
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Biện pháp thi công đơn giản và nhanh.
  • Sử dụng hiệu quả nhất là Phụ tùng nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống nhựa HDPE DN90 PE100

(50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN90 6 3,5 m 75,727 83,300 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN90 8 4,3 m 78,091 85,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN90 10 5,4 m 95,364 104,900 Áp lực trung bình
4 DN90 12,5 6,7 m 116,273 127,900 Áp lực trung bình
5 DN90 16 8,2 m 140,455 154,500 Áp lực lớn
6 DN90 20 10,1 m 168,636 185,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

 

Ống nhựa HDPE DN90 PE80

(50m/cuộn)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN90 6 4,3 m 78,091 85,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN90 8 5,4 m 95,364 104,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN90 10 6,7 m 116,273 127,900 Áp lực trung bình
4 DN90 12,5 8,2 m 140,455 154,500 Áp lực trung bình
5 DN90 16 10,1 m 168,636 185,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)

Ống  nhựa HDPE DN110. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN110 6 4,2 m 97,273 107,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN110 8 5,3 m 116,273 127,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN110 10 6,6 m 142,273 156,500 Áp lực trung bình
4 DN110 12,5 8,1 m 173,182 190,500 Áp lực trung bình
5 DN110 16 10,0 m 208,636 229,500 Áp lực lớn
6 DN110 20 12,3 m 256,818 282,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN110 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN110 6 5,3 m 116,273 127,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN110 8 6,6 m 142,273 156,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN110 10 8,1 m 173,182 190,500 Áp lực trung bình
4 DN110 12,5 10,0 m 208,636 229,500 Áp lực trung bình
5 DN110 16 12,3 m 256,818 282,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt, phụ kiện nhựa HDPE siết roăng để nối Ống ( Tê ren, Cút ren, Măng sông ren…)
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN125 6 4,8 m 125,818 138,400 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN125 8 6,0 m 149,000 163,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN125 10 7,4 m 182,636 200,900 Áp lực trung bình
4 DN125 12,5 9,2 m 222,273 244,500 Áp lực trung bình
5 DN125 16 11,4 m 270,455 297,500 Áp lực lớn
6 DN125 20 14,0 m 329,000 361,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN125 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN125 6 6,0 m 149,000 163,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN125 8 7,4 m 182,636 200,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN125 10 9,2 m 222,273 244,500 Áp lực trung bình
4 DN125 12,5 11,4 m 270,455 297,500 Áp lực trung bình
5 DN125 16 14,0 m 329,000 361,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN 140. PE 100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN140 6 5,4 m 157,909 173,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN140 8 6,7 m 186,273 204,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN140 10 8,3 m 229,545 252,500 Áp lực trung bình
4 DN140 12,5 10,3 m 278,091 305,900 Áp lực trung bình
5 DN140 16 12,7 m 337,182 370,900 Áp lực lớn
6 DN140 20 15,7 m 411,727 452,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN 140. PE 80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN140 6 6,7 m 186,273 204,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN140 8 8,3 m 229,545 252,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN140 10 10,3 m 278,091 305,900 Áp lực trung bình
4 DN140 12,5 12,7 m 337,182 370,900 Áp lực trung bình
5 DN140 16 15,7 m 411,727 452,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN160 6 6,2 m 206,909 227,600 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN160 8 7,7 m 244,545 269,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN160 10 9,5 m 299,545 329,500 Áp lực trung bình
4 DN160 12,5 11,8 m 363,545 399,900 Áp lực trung bình
5 DN160 16 14,6 m 442,636 486,900 Áp lực lớn
6 DN160 20 17,9 m 540,455 594,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN160 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN160 6 7,7 m 244,545 269,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN160 8 9,5 m 299,545 329,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN160 10 11,8 m 363,545 399,900 Áp lực trung bình
4 DN160 12,5 14,6 m 442,636 486,900 Áp lực trung bình
5 DN160 16 17,9 m 540,455 594,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN180 6 6,9 m 258,545 284,400 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN180 8 8,6 m 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN180 10 10,7 m 379,000 416,900 Áp lực trung bình
4 DN180 12,5 13,3 m 463,545 509,900 Áp lực trung bình
5 DN180 16 16,4 m 559,909 615,900 Áp lực lớn
6 DN180 20 20,1 m 683,182 751,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN180 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN180 6 8,6 m 309,000 339,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN180 8 10,7 m 379,000 416,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN180 10 13,3 m 463,545 509,900 Áp lực trung bình
4 DN180 12,5 16,4 m 559,909 615,900 Áp lực trung bình
5 DN180 16 20,1 m 683,182 751,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200  PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN200 6 7,7 m 321,091 353,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 9,6 m 383,182 421,500 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN200 10 11,9 m 465,364 511,900 Áp lực trung bình
4 DN200 12,5 14,7 m 565,364 621,900 Áp lực trung bình
5 DN200 16 18,2 m 690,455 759,500 Áp lực lớn
6 DN200 20 22,4 m 849,909 934,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN200 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN200 6 9,6 m 383,182 421,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN200 8 11,9 m 465,364 511,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN200 10 14,7 m 565,364 621,900 Áp lực trung bình
4 DN200 12,5 18,2 m 690,455 759,500 Áp lực trung bình
5 DN200 16 22,4 m 849,909 934,900 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN225 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN225 6 8,6 m 402,818 443,100 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN225 8 10,8 m 481,727 529,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN225 10 13,4 m 593,545 652,900 Áp lực trung bình
4 DN225 12,5 16,6 m 718,636 790,500 Áp lực trung bình
5 DN225 16 20,5 m 871,727 958,900 Áp lực lớn
6 DN225 20 25,2 m 1,051,364 1,156,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN225  PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN225 6 10,8 m 481,727 529,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN225 8 13,4 m 593,545 652,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN225 10 16,6 m 718,636 790,500 Áp lực trung bình
4 DN225 12,5 20,5 m 871,727 958,900 Áp lực trung bình
5 DN225 16 25,2 m 1,051,364 1,156,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN250 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN250 6 9,6 m 499,000 548,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN250 8 11,9 m 589,727 648,700 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN250 10 14,8 m 727,182 799,900 Áp lực trung bình
4 DN250 12,5 18,4 m 885,909 974,500 Áp lực trung bình
5 DN250 16 22,7 m 1,075,000 1,182,500 Áp lực lớn
6 DN250 20 27,9 m 1,297,727 1,427,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN250  PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN250 6 11,9 m 589,727 648,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN250 8 14,8 m 727,182 799,900 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN250 10 18,4 m 885,909 974,500 Áp lực trung bình
4 DN250 12,5 22,7 m 1,075,000 1,182,500 Áp lực trung bình
5 DN250 16 27,9 m 1,297,727 1,427,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN280  PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN280 6 10,7 m 618,818 680,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN280 8 13,4 m 768,364 845,200 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN280 10 16,6 m 950,727 1,045,800 Áp lực trung bình
4 DN280 12,5 20,6 m 1,148,455 1,263,300 Áp lực trung bình
5 DN280 16 25,4 m 1,399,545 1,539,500 Áp lực lớn
6 DN280 20 31,3 m 1,660,455 1,826,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN280 PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN280 6 13,4 m 768,364 845,200 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN280 8 16,6 m 950,727 1,045,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN280 10 20,6 m 1,148,455 1,263,300 Áp lực trung bình
4 DN280 12,5 25,4 m 1,399,545 1,539,500 Áp lực trung bình
5 DN280 16 31,3 m 1,660,455 1,826,500 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước
  • Dẫn nước hệ thống PCCC
  • Nông nghiệp, thủy lợi
  • Khai khoáng, cát, quặng
  • Luồn cáp Điện lực…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN315. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN315 6 12,1 m 789,091 868,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN315 8 15,0 m 965,818 1,062,400 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN315 10 18,7 m 1,203,455 1,323,800 Áp lực trung bình
4 DN315 12,5 23,2 m 1,453,000 1,598,300 Áp lực trung bình
5 DN315 16 28,6 m 1,749,364 1,924,300 Áp lực lớn
6 DN315 20 35,2 m 2,112,545 2,323,800 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN315. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN315 6 15,0 m 965,818 1,062,400 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN315 8 18,7 m 1,203,455 1,323,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN315 10 23,2 m 1,453,000 1,598,300 Áp lực trung bình
4 DN315 12,5 28,6 m 1,749,364 1,924,300 Áp lực trung bình
5 DN315 16 35,2 m 2,112,545 2,323,800 Áp lực lớn

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN355. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN355 6 13,6 m 1,002,273 1,102,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN355 8 16,9 m 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN355 10 21,1 m 1,516,909 1,668,600 Áp lực trung bình
4 DN355 12,5 26,1 m 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình
5 DN355 16 32.2 m 2,229,273 2,452,200 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN355. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN355 6 16,9 m 1,235,455 1,359,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN355 8 21,1 m 1,516,909 1,668,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN355 10 26,1 m 1,837,545 2,021,300 Áp lực trung bình
4 DN355 12,5 32.2 m 2,229,273 2,452,200 Áp lực trung bình
5 DN355 16 39,7 m 2,681,909 2,950,100 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN400 6 15,3 m 1,264,455 1,390,900 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN400 8 19,1 m 1,584,364 1,742,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 23,7 m 1,926,000 2,118,600 Áp lực trung bình
4 DN400 12,5 29,4 m 2,326,364 2,559,000 Áp lực trung bình
5 DN400 16 36,3 m 2,841,000 3,125,100 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN400. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN400 6 19,1 m 1,584,364 1,742,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN400 8 23,7 m 1,926,000 2,118,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN400 10 29,4 m 2,326,364 2,559,000 Áp lực trung bình
4 DN400 12,5 36,3 m 2,841,000 3,125,100 Áp lực trung bình
5 DN400 16 44,7 m 3,412,000 3,753,200 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN450 6 17,2 m 1,615,909 1,777,500 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN450 8 21,5 m 1,988,727 2,187,600 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN450 10 26,7 m 2,433,727 2,677,100 Áp lực trung bình
4 DN450 12,5 34,1 m 2,941,364 3,235,500 Áp lực trung bình
5 DN450 16 40,9 m 3,595,909 3,955,500 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN450. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN450 6 21,5 m 1,988,727 2,187,600 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN450 8 26,7 m 2,433,727 2,677,100 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN450 10 34,1 m 2,941,364 3,235,500 Áp lực trung bình
4 DN450 12,5 40,9 m 3,595,909 3,955,500 Áp lực trung bình
5 DN450 16 50,3 m 4,310,909 4,742,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN500 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN500 6 19,1 m 1,967,909 2,164,700 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN500 8 22,9 m 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN500 10 29,7 m 3,026,455 3,329,100 Áp lực trung bình
4 DN500 12,5 36,8 m 3,660,545 4,026,600 Áp lực trung bình
5 DN500 16 45,5 m 4,457,545 4,903,300 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN500. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN500 6 22,9 m 2,467,091 2,713,800 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN500 8 29,7 m 3,026,455 3,329,100 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN500 10 36,8 m 3,660,545 4,026,600 Áp lực trung bình
4 DN500 12,5 45,5 m 4,457,545 4,903,300 Áp lực trung bình
5 DN500 16 55,8 m 5,342,091 5,876,300 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp…

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN560 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN560 6 21,4 m 2,702,727 2,973,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN560 8 26,7 m 3,332,727 3,666,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 33,2 m 4,091,818 4,501,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 41,2 m 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
5 DN560 16 50,8 m 6,032,727 6,636,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống HDPE DN560. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN560 6 26,7 m 3,332,727 3,666,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN560 8 33,2 m 4,091,818 4,501,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 41,2 m 4,994,545 5,494,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 50,8 m 6,032,727 6,636,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN630 PE100 (6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN630 6 21,1 m 3,424,545 3,767,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 30,0 m 4,210,909 4,632,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN560 10 37,4 m 5,182,727 5,701,000 Áp lực trung bình
4 DN560 12,5 46,3 m 6,312,727 6,944,000 Áp lực trung bình
5 DN560 16 57,2 m 7,167,273 7,884,000 Áp lực lớn

 

Ống HDPE DN630. PE80 (6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN630 6 30,0 m 4,210,909 4,632,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN630 8 37,4 m 5,182,727 5,701,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN630 10 46,3 m 6,312,727 6,944,000 Áp lực trung bình
4 DN630 12,5 57,2 m 7,167,273 7,884,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN710 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN710 6 27,2 m 4,360,000 4,796,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 33,9 m 5,369,091 5,906,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN710 10 42,1 m 6,586,364 7,245,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 52,2 m 8,031,818 8,835,000 Áp lực trung bình
5 DN710 16 64,5 m 9,723,636 10,696,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN710. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN710 6 33,9 m 5,369,091 5,906,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN710 8 42,1 m 6,586,364 7,245,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN710 10 52,2 m 8,031,818 8,835,000 Áp lực trung bình
4 DN710 12,5 64,5 m 9,723,636 10,696,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Ống nhựa HDPE DN800 PE100

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN800 6 30,6 m 5,521,818 6,074,000 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN800 8 38,1 m 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN800 10 47,4 m 8,351,818 9,187,000 Áp lực trung bình
4 DN800 12,5 58,8 m 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
5 DN800 16 72,6 m 12,330,909 13,564,000 Áp lực lớn

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

 

Ống nhựa HDPE DN800. PE80

(6m/cây)

STT Tên sản phẩm Áp lực
(PN:bar)
Chiều dày
(mm)
Đơn vị GIÁ BÁN(VNĐ/m) Ghi chú
TrướcVAT  Sau

VAT

1 DN800 6 38,1 m 6,805,455 7,486,001 Áp lực vừa và nhỏ
2 DN800 8 47,4 m 8,351,818 9,187,000 Áp lực vừa và nhỏ
3 DN800 10 58,8 m 8,578,182 9,436,000 Áp lực trung bình
4 DN800 12,5 72,6 m 12,330,909 13,564,000 Áp lực trung bình

 

Ứng dụng:

  • Cấp, thoát nước Khu công nghiệp, Thành phố
  • Nông nghiệp, Thủy sản

Biện pháp thi công:

  • Hàn nhiệt
  • Nối bích nhựa, bích thép, phụ kiện…

Video giới thiệu sản phẩm ống nhựa HDPE tại nhà máy Super Trường Phát

Tính năng, đặc điểm:

SuperPlas Trường Phát đã cung cấp ống nhựa HDPE cho mục đích nông nghiệp trong gần 10 năm qua. Các đường ống cũng được sử dụng trong các nhà máy hóa dầu, nhà máy đường, nhà máy dầu, cấu trúc, vv Để đảm bảo chất lượng, các đường ống được kiểm tra kỹ lưỡng về các thông số đặc biệt bởi các nhà phân tích chất lượng.
  • Phù hợp đường ống ngầm
  • Bền
  • Chống mài mòn
  • Không độc hại
  • Khả năng chịu nhiệt cao
  • Mối hàn đồng nhất
  • Kháng hóa chất
  • Tiền chế
  • Tường bên trong mịn
  • Dẫn nhiệt kém
  • Trọng lượng nhẹ
  • Chống chịu thời tiết
  • Rất thích hợp để hàn
  • Thích hợp cho vận chuyển nước thải
  • Không ngưng tụ trong làm mát trong thời gian nhỏ
  • Cài đặt dễ dàng
  • Thân thiện thiên nhiên

Thông tin thêm

Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE SuperPlas Trường Phát
Thời gian giao hàng 1-7 ngày
Quy cách mét
Khả năng sản xuất Hơn 1000 tấn mỗi tháng
Quy trình giao hàng Tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.

Về chúng tôi

  • Công ty cổ phẩm nhựa Super Trường Phát
  • Hoạt động: Nhà sản xuất và kinh doanh ống nhựa HDPE SuperPlas
  • Số lượng nhân viên: 150 đến 200 người

Với đội ngũ công nhân viên nhiệt tình, làm việc trong môi trường chuyên nghiệp, tận tình phục vụ khách hàng 24/24 giờ và luôn nỗ lực hết sức trong công việc với hệ thống máy, công nghệ hiện đại, Công ty chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp dịch vụ cho từng khách hàng. Chúng tôi cam kết mang lại cho khách hàng:

  • CHẤT LƯỢNG
  • GIÁ CẠNH TRANH
  • DỊCH VỤ CHU ĐÁO
  • ĐẢM BẢO TIẾN ĐỘ GIAO HÀNG

Công ty cổ phần nhựa Super Trường Phát được coi là một trong những nhà sản xuất và cung cấp hàng đầu về chất lượng tốt nhất của ống nhựa HDPE. Phạm vi sản xuất và cung cấp sản phẩm của chúng tôi bao gồm Ống nhựa HDPE, Phụ kiện HDPE và Ống PP. Những đường ống và các sản phẩm ống được yêu cầu cao trong các ngành công nghiệp chế biến hóa học, nhà máy quản lý nước thải và công nghiệp dược phẩm. Nhờ sự ổn định về cơ và nhiệt, cấu trúc chắc chắn, khả năng chống rò rỉ và tuổi thọ cao hơn, những đường ống và sản phẩm đồng minh này được yêu cầu cao trên thị trường.
Chúng tôi đã có thể phục vụ các nhu cầu chính xác của khách hàng có giá trị một cách hiệu quả nhất, sử dụng các kỹ năng của các chuyên gia, và chuyên viên kỹ thuật lành nghề của chúng tôi. Khả năng đáp ứng nhu cầu số lượng lớn đã giúp chúng tôi đạt được một vị trí đáng khen ngợi trong lĩnh vực này.

Từ khóa: ống hdpe, ống nhựa hdpe, báo giá ống hdpe, ống nhựa hdpe giá rẻ, ong hdpe, báo giá ống nhựa hdpe, giá ống nhựa hdpe, ong nhua hdpe, giá ống hdpe, bao gia ong nhua hpde

Additional information

Đường kính ngoài (Size)

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

1 review for Báo giá Ống nhựa HDPE SuperPlas

  1. 5 out of 5

    Giao hàng nhanh, rất ok


Add a review

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Quy cách   Ø20÷Ø1200 mm
Tỷ trọng    0.93 g/cm3
Độ bền kéo đứt tối thiểu   21 Mpa
Độ dãn dài tối thiểu   350%
Hệ số giãn nở nhiệt   0.2 mm/m.oC
Điện trở suất bề mặt   > 1013 Ω
Nhiệt độ làm việc cho phép   0 ÷ 45oC

 

VẬN HÀNH LẮP RÁP

● Ống nhựa HDPE Super Trường Phát lắp ghép bàng 2 phương pháp chính:
+ Phương pháp hàn đối đầu: áp dụng đối với các ống có đường kính từ Ø63 trở lên.
+ Phương pháp hàn khớp nối: áp dụng đối với các ống có đường kính từ Ø63 trở xuống.
Ngoài ra, còn có phương pháp hàn điện trở nhưng chưa áp dụng nhiều.

Ưu điểm: Ống nhựa HDPE SuperPlas cũng có chung một số ưu điểm của các loại ống nhựa khác như:

  • Bề mặt ống trơn láng nên trở lực dòng chảy thấp, tránh được sự tạo cặn, rong rêu và tạp khuẩn lâu ngày trong ống, bảo vệ nguồn nước khỏi ô nhiễm cục bộ, tiết kiệm năng lượng vận hành.
  • Có khả năng chống ăn mòn hóa học bề mặt trong và bề mặt ngoài của ống.
  • Tuổi thọ cao trên 50 năm.
  • Trọng lượng nhẹ

VD: Ống cùng đường kính và chiều dày:

–          HDPE: 7,0 kg/m

–          Gang dẻo: 24 kg/m

–          Thép: 29 kg/m

Ngoài ra ống HDPE còn có:

  • Tính linh hoạt, mềm dẻo: Có thể uốn theo yêu cầu lắp đặt nhiều hơn hoặc cuộn lại với chiều dài lớn.
  • Phương pháp hàn nhiệt làm hệ thống đồng nhất hơn, dễ thi công nhất là trong môi trường lắp đặt thiếu ổn định.

Tuy nhiên ống HDPE cũng có nhược điểm:

  • Chi phí đầu tư ban đầu cao.

Thi công kết nối lắp đặt cần thiết bị hàn chuyên dụng, nguồn điện, người vận hành được đào tạo.

Một mối hàn đối đầu đúng kỹ thuật phải đảm bảo tuân thủ các yêu cầu sau sau:

  • 2 đầu ống HDPE tại điểm hàn phải được gá kẹp, vệ sinh, cân chỉnh, bào cắt sao cho tiết diện 2 đầu ống có thể áp sát trùng khít vào nhau
  • Tùy theo từng đường kính và chiều dầy của thành ống, quy trình hàn gia nhiệt phải thực hiện đúng các bước, đúng các tham số về áp suất, thời gian, nhiệt độ phù hợp của từng loại máy…

– Ống HDPE Nhựa Bình Minh có độ bền hóa học rất cao so với các dòng ống nhựa khác hiện nay trên thế giới. Ống HDPE dẫn được các loại dung dịch axit, dung dịch kiềm và nhiều loại dung môi yếu. Tuy nhiên, ống HDPE không phù hợp khi dẫn các axit đậm đặc có tính oxy hóa nồng độ cao, các tác nhân halogen.

– Cho nhu cầu dẫn hóa chất, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ với Phòng Đảm bảo Chất lượng của Công ty (08. 39690973) để được tư vấn chi tiết các điều kiện sử dụng phù hợp.

– Ống nhựa “HDPE” được gọi theo tên loại nguyên liệu nhựa dùng để sản xuất là High Density Polyethylene compound, nghĩa là hợp chất nhựa Polyethylene có tỷ trọng cao, được viết tắc là HDPE.
– Nguyên tắc gọi tên theo từ viết tắt tên nguyên liệu sản xuất cũng được áp dụng tương tự cho các loại ống nhựa khác như PP-R (Poly Propylen Random Copolymer), uPVC (unplasticized Poly Vinyl Chloride).

– Ống HDPE được sử dụng thích hợp trong nhiều lĩnh vực, có thể kể đến các lĩnh vực thông dụng như:

  • Hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước uống.
  • Hệ thống ống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp.
  • Hệ thống ống thoát nước thải, nước mưa.
  • Hệ thống ống dẫn khí nén, gas.

CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SUPER TRƯỜNG PHÁT

  • Trụ sở chính: 609 Phạm Văn Đồng, phường Hải Thành, quận Dương Kinh, tp. Hải Phòng
  • Điện thoại: 0868.688.128
  • Email: truongphat.cnhp@gmail.com
  • Nhà máy: Cụm Công nghiệp Hà Mãn, Thuận Thành, Bắc Ninh

Thông tin liên hệ:





Sơ đồ đường đi:

Cam kết hỗ trợ

  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn
  • Hỗ trợ giải pháp thi công
  • Hỗ trợ mượn, thuê máy hàn ống
Call 0989658182
Gửi tin nhắn nhanh

Nhận báo giá cho ống nhựa HDPE từ nhà cung cấp

Tôi quan tâm đến (Chọn tất cả những gì áp dụng)

Kích thước / Đường kính ống (Ø) *
Áp lực (PN:bar) *
Số lượng đặt hàng (Đơn vị: mét):
Địa chỉ giao hàng:

Thông tin liên hệ nhận báo giá





Video giới thiệu nhựa Trường Phát